vị mặt

vị mặt

Một người đàn ông cúi chào vị mặt của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nể nang, chiều chuộng hoặc nhường nhịn người khác quan hệ, tình cảm hoặc họ đang mặt trước mắt: "vị mặt" chỉ hành động hoặc thái độ đối xử đặc biệt dành cho ai đó, thường không muốn làm mất lòng hoặc cảm nể.
    • Lý do, nguyên cớ để hành động theo cảm tính, không khách quan: "vị mặt" còn mang nghĩa tiêu cực, chỉ việc thiên vị, không công bằng do chịu ảnh hưởng từ sự hiện diện của người khác.
dụ sử dụng
  • vị mặt bạn , anh ấy đã đồng ý giúp đỡ bận rộn. (Anh ấy nhường nhịn bạn tình bạn, khó khăn.)
  • ấy nói thẳng, không hề vị mặt ai cả. ( ấy không nể nang, thiên vị bất kỳ ai.)
  • Quyết định này phần vị mặt người thân nên không công bằng. (Quyết định bị ảnh hưởng bởi quan hệ cá nhân, dẫn đến thiếu khách quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Động lòng vị mặt": hành động thương hại hoặc nể nang người đangtrước mặt.
    • Nghe câu chuyện cảm động, ấy động lòng vị mặt cho tiền. ( ấy mủi lòng thấy người kia đang khổ sở trước mắt.)
  • "Vị mặt nói": nói năng hoặc hành xử theo hướng chiều lòng người khác, không dám nói thật.
    • Vị mặt nói, ai cũng khen, nhưng trong lòng không phục. (Nói nể nang, không dám phản đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Vị nể (động từ): tôn trọng, nể nang.
    • Anh ấy vị nể thầy nên không dám cãi. (Anh ấy tôn trọng thầy nên nhường nhịn.)
  • Mặt mũi (danh từ): thể diện, danh dự.
    • mặt mũi gia đình, họ phải giữ kín chuyện. (Để giữ thể diện, họ không tiết lộ mật.)
Từ đồng nghĩa
  • Nể mặt: tôn trọng, chiều chuộng quan hệ.
    • Nể mặt sếp, nhân viên làm thêm giờ. ( tôn trọng sếp, nhân viên đồng ý tăng ca.)
  • Chiều lòng: làm vừa ý người khác.
    • Chiều lòng cha mẹ, ấy chấp nhận cuộc hôn nhân sắp đặt. ( ấy nghe theo cha mẹ để họ vui.)
  • Thiên vị: ưu ái không công bằng.
    • Giám khảo thiên vị thí sinh quen biết. (Giám khảo chấm điểm không khách quan quen biết.)
Thành ngữ liên quan
  • Vị mặt nể miệng: nể nang người khác đến mức không dám phản đối hoặc nói thẳng.
    • Trong họp hành, đừng vị mặt nể miệng bỏ qua sai sót. (Đừng nể nang không góp ý.)
  • Vị tình vị nghĩa: hành động tình cảm, đạo .
    • Anh ấy vị tình vị nghĩa, giúp bạn khó khăn. (Anh ấy làm vì tình nghĩa bạn .)